Trong tuần, Báo sẽ thực hiện việc chuyển tiền đến các hoàn cảnh theo danh sách chi tiết sau:
|
NGƯỜI NHẬN |
ĐỊA CHỈ |
SỐ TiỀN |
CHUYỂN |
|
Mã số 3656 |
anh Lê Văn Bần (SN 1965)Địa chỉ: Khu phố Mỹ Lệ Tây, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
|
39,890,500 |
Vp Đà Nẵng |
|
39,890,500 |
Vp Đà Nẵng Total |
||
|
Mã số 3654 |
Hứa Phương Tín.Địa chỉ: Khu vực Thới Phong, phường Thới An, quận Ô Môn, tỉnh thành Cần Thơ.
|
109,790,000 |
Vp Cần Thơ |
|
109,790,000 |
Vp Cần Thơ Total |
||
|
Mã số 3645 |
Chị Lê Thị Hà.Địa chỉ: Trú tại xóm Hòa Bình, xã Thanh Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
|
12,550,000 |
PV Văn Dũng |
|
12,550,000 |
PV Văn Dũng Total |
||
|
Mã số 3646 |
Chị Đào Thị TấmĐịa chỉ: Xóm 9, xã Nghĩa Lâm, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
|
16,600,000 |
PV Phạm Oanh |
|
Mã số 3653 |
Chị Đoàn Thị HảoĐịa chỉ: Đội 1, xã Trực Khang, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
|
461,500,000 |
PV Phạm Oanh |
|
Mã số 3655 |
Chị Phạm Thị LuyếnĐịa chỉ: Xóm 12, thôn Tả Hà, xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
|
74,560,000 |
PV Phạm Oanh |
|
552,660,000 |
PV Phạm Oanh Total |
||
|
Mã số 3650 |
Ông Nguyễn Đình Soi (ông nội của các cháu).
|
137,000,000 |
PV Nguyễn Thùy |
|
137,000,000 |
PV Nguyễn Thùy Total |
||
|
Mã số 3648 |
Anh Đinh Viết Niên.Địa chỉ: Xóm 3 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
|
18,520,000 |
PV Nguyễn Duy |
|
18,520,000 |
PV Nguyễn Duy Total |
||
|
Mã số 3644 |
Chị Vương Thị Hoan.
|
9,200,000 |
Pv Hương Hồng |
|
Mã số 3639 |
Anh Vũ Văn Phương.Thôn thăng bình, xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
|
13,700,000 |
Pv Hương Hồng |
|
Mã số 3651 |
Quan Văn Tuyên.Địa chỉ: Thôn Ón Cáy, xã Tân Mỹ, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.
|
56,100,000 |
Pv Hương Hồng |
|
Mã số 3652 |
Chị Hoàng Thị Linh.Địa chỉ: Thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
|
137,990,000 |
Pv Hương Hồng |
|
216,990,000 |
Pv Hương Hồng Total |
||
|
Mã số 3067 |
Chị Tô Thị Định (Thôn Quéo, xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang)Số ĐT: 01655238102
|
100,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3404 |
Em Vũ Đức Thái, thôn Phượng Hùng 1, xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.ĐT: 0968134518 (sđt anh Thuận là bố em Thái)Chủ account Vũ Thị Phương Anh ( Là chị gái ruột em Thái)
|
3,050,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3527 |
Mái ấm Hồng Quang.Tổ 10, thông Phước Tấn, xã Tân Hoà, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.Thầy Thích Thiện Thông.ĐT: 0986295415STK: 6000201008746.
|
2,000,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3609 |
Chị Trần Thị Láng.Địa chỉ: Thôn La Tiến, xã Nguyên Hòa, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.ĐT: 0348335740
|
500,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3621 |
chị Nguyễn Thị Kim Chi.Địa chỉ: Trú thôn Phú Thịnh, xã Sơn Thành Đông, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú YênSĐT: 0394.936.468
|
100,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3625 |
Chị Nguyễn Thị Hòa.Thôn Đông Phong, xã Thượng Lộc, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh.(Vì gia cảnh không có điện thoại, account, nên mọi hệ trọng, trợ giúp xin liên lạc: Anh Nguyễn Quốc Hiệp - Hội Khuyến học huyện Can Lộc, Hà Tĩnh.TK: 0641000062149, Vietcombank, Chi nhánh Xuân An, Nghi Xuân, Hà Tĩnh;
|
350,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3633 |
Anh Nguyễn Văn Giỏi Địa chỉ: Đội 14, Duyên Hải, xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhSố ĐT: 0856065190
|
8,280,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3635 |
Chị Võ Thị Tuyết Nhung (mẹ bé Tính Thiện)Địa chỉ: Ấp Long Hưng 1, xã Long Hậu, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.Điện thoại: 079 6902 126Số trương mục 3926357 Tên Võ Thị Tuyết Nhung
|
760,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3637 |
Chị TrươngThị Hương.Địa chỉ: Xóm Thung Mòn, xã Đồng Văn, huyện miền núi Tân Kỳ, Nghệ An.ĐT: 0974.914.786 hoặc 0384.565.898.
|
3,450,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3641 |
Bà Nguyễn Thị LânĐịa chỉ: Thôn Tân Thuận, xã Cẩm Thịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.Điện thoại: 0985.732.226
|
6,750,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3647 |
Chị Trần Thị Lan.Địa chỉ: Thôn 3, xã Trường Xuân, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk NôngSố ĐT của chị Lan: 0372.145.476Số ĐT của anh Bắc: 0397.173.115
|
19,950,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3649 |
Chị Trần Thị LoanĐịa chỉ: Thôn 6, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ AnSố ĐT: 0329570041
|
53,230,000 |
Chuyển TK |
|
Mã số 3643 |
Trương Thị Nhựt Tâm.Địa chỉ: lưu trú ấp Đông Lợi, xã Đông phước, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.Điện thoại: 0334547818
|
8,000,000 |
Chuyển TK |
|
106,520,000 |
Chuyển TK Total |
||
|
Mã số 3642 |
Bà Đào Thị Thêm Địa chỉ: thôn Đọi Tín, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
|
7,350,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3640 |
Chị Huỳnh Hạnh Vân.Địa chỉ: 55/4 phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ.
|
4,050,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3636 |
Chị Nguyễn Thị Hồng ĐịnhĐịa chỉ: Đội 15 Minh Thắng, xã Yên Chính, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
|
2,100,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3632 |
Anh Ngô Văn DũngĐịa chỉ: Khu kết đoàn, xã Đồng Thịnh, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
|
1,400,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3631 |
Chị Vũ Bích Nhàn.Địa chỉ: Thôn Thận Y, xã Yên Nam, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
|
1,200,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3629 |
Chị Lê Thị Tình.Địa chỉ: Thôn 9, xã Thọ Bình, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
|
1,000,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3638 |
Bà Đặng Thị Tân.Địa chỉ: Thôn 5, xã Ba Trại, Ba Vì, Hà Nội.
|
700,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3610 |
Anh Hồ Mai Thắng.Địa chỉ: Khóm Hải Bình (Nay là Khu phố 8), thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
|
500,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3616 |
Chị Bùi Thị Thơm.Địa chỉ: Thôn Đông Khoát, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
|
500,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3634 |
Anh Vũ Đình Khiêm, thôn Thọ Lão 1 ,xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
|
400,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3500 |
Anh Hoàng Văn Thạch (bố cháu bé), trú xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An.
|
200,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3628 |
Bà Nguyễn Thị Đào.Địa chỉ: Khu 16 Vạn Thắng, xã Đồng Lương, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
|
200,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3630 |
Nguyễn Thị Thanh Địa chỉ: Xóm 10, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, Nghệ An.
|
200,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 2502 |
Anh Lê Tấn Dũng (thường trú tại thôn Trường Khánh, xã Hành Tín Đông, huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi),
|
200,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3565 |
Bà Dương Thị GiangĐịa chỉ: Thôn Kép Thượng, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
|
200,000 |
Bưu điện |
|
Mã số 3627 |
Chị Lê Thị Hảo.Xóm Thạch Sơn, xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.
|
200,000 |
Bưu điện |
|
334,710,000 |
Bưu điện Total |
||
|
1,214,320,500 |
Grand Total |
0 nhận xét:
Đăng nhận xét